TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营

yíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營

Âm Hán Việt DOANH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “doanh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: doanh, dinh

营 nghĩa là trại, doanh trại.

Nghĩa của 营

yíng

DOANHphồn thể 營
  1. Trại
  2. Doanh trại
  3. Tiểu đoàn
  4. Xây dựng
  5. Vận hành
  6. Quản lý
  7. Phấn đấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 营

Đồng nghĩa

Từ ghép có 营

Thành ngữ có 营

Câu hỏi thường gặp

营 nghĩa là gì?

营 (yíng) nghĩa là trại, doanh trại.

营 đọc thế nào?

营 đọc là yíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 营 là gì?

Âm Hán Việt của 营 là "doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.