TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营养不良

yíngyǎngbùliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營養不良

Âm Hán Việt DOANH DƯỠNG BẤT LƯƠNG

营养不良 nghĩa là suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.

Nghĩa của 营养不良

yíngyǎngbùliáng

DOANH DƯỠNG BẤT LƯƠNGDanh từphồn thể 營養不良
  1. Suy dinh dưỡng
  2. Thiếu dinh dưỡng
  3. Bệnh thiếu hụt
  4. Loạn dưỡng

Câu hỏi thường gặp

营养不良 nghĩa là gì?

营养不良 (yíngyǎngbùliáng) nghĩa là suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng.

营养不良 đọc thế nào?

营养不良 đọc là yíngyǎngbùliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 营养不良 là gì?

Âm Hán Việt của 营养不良 là "doanh dưỡng bất lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.