TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营养

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
yíngyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營養

Âm Hán Việt DINH DƯỠNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “dinh dưỡng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Lượng từ đi kèm: 种 (zhǒng)

营养 nghĩa là dinh dưỡng, nuôi dưỡng.

Nghĩa của 营养

yíngyǎng

DINH DƯỠNGDanh từ, Động từphồn thể 營養
  1. Dinh dưỡng
  2. Nuôi dưỡng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 营养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 营养

Câu hỏi thường gặp

营养 nghĩa là gì?

营养 (yíngyǎng) nghĩa là dinh dưỡng, nuôi dưỡng.

营养 đọc thế nào?

营养 đọc là yíngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 营养 là gì?

Âm Hán Việt của 营养 là "dinh dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.