TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营养师

yíngyǎngshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營養師

Âm Hán Việt DOANH DƯỠNG SƯ

营养师 nghĩa là chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học.

Nghĩa của 营养师

yíngyǎngshī

DOANH DƯỠNG SƯDanh từphồn thể 營養師
  1. Chuyên gia dinh dưỡng
  2. Nhà dinh dưỡng học

Câu hỏi thường gặp

营养师 nghĩa là gì?

营养师 (yíngyǎngshī) nghĩa là chuyên gia dinh dưỡng, nhà dinh dưỡng học.

营养师 đọc thế nào?

营养师 đọc là yíngyǎngshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 营养师 là gì?

Âm Hán Việt của 营养师 là "doanh dưỡng sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.