TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营私舞弊

yíngsīwǔbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營私舞弊

Âm Hán Việt DOANH TƯ VŨ TỆ

营私舞弊 nghĩa là Xem 徇私舞弊 (xùnsīwǔbì).

Nghĩa của 营私舞弊

yíngsīwǔbì

DOANH TƯ VŨ TỆCụm từphồn thể 營私舞弊
  1. Xem 徇私舞弊 (xùnsīwǔbì)

Câu hỏi thường gặp

营私舞弊 nghĩa là gì?

营私舞弊 (yíngsīwǔbì) nghĩa là Xem 徇私舞弊 (xùnsīwǔbì).

营私舞弊 đọc thế nào?

营私舞弊 đọc là yíngsīwǔbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 营私舞弊 là gì?

Âm Hán Việt của 营私舞弊 là "doanh tư vũ tệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.