TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

营谋

yíngmóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 營謀

Âm Hán Việt DOANH MƯU

营谋 nghĩa là kinh doanh, quản lý.

Nghĩa của 营谋

yíngmóu

DOANH MƯUphồn thể 營謀
  1. Kinh doanh
  2. Quản lý
  3. Phấn đấu
  4. Dùng mọi cách có thể (để đạt mục tiêu)

Câu hỏi thường gặp

营谋 nghĩa là gì?

营谋 (yíngmóu) nghĩa là kinh doanh, quản lý.

营谋 đọc thế nào?

营谋 đọc là yíngmóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 营谋 là gì?

Âm Hán Việt của 营谋 là "doanh mưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.