TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萦回

yínghuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 縈迴

萦回 nghĩa là vấn vương, xoay quanh.

Nghĩa của 萦回

yínghuí

phồn thể 縈迴
  1. Vấn vương; xoay quanh (trong không khí, trong tâm trí, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

萦回 nghĩa là gì?

萦回 (yínghuí) nghĩa là vấn vương, xoay quanh.

萦回 đọc thế nào?

萦回 đọc là yínghuí (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.