TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萧索

xiāosuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕭索

Âm Hán Việt TIÊU SÁCH

萧索 nghĩa là ảm đạm, hoang vắng.

Nghĩa của 萧索

xiāosuǒ

TIÊU SÁCHTính từphồn thể 蕭索
  1. Ảm đạm
  2. Hoang vắng
  3. U sầu

Câu hỏi thường gặp

萧索 nghĩa là gì?

萧索 (xiāosuǒ) nghĩa là ảm đạm, hoang vắng.

萧索 đọc thế nào?

萧索 đọc là xiāosuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 萧索 là gì?

Âm Hán Việt của 萧索 là "tiêu sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.