TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萧红

Xiāo Hóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕭紅

Âm Hán Việt TIÊU HỒNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tiêu hồng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

萧红 nghĩa là Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang.

Nghĩa của 萧红

Xiāo Hóng

TIÊU HỒNGphồn thể 蕭紅tên riêng
  1. Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Câu hỏi thường gặp

萧红 nghĩa là gì?

萧红 (xiāo hóng) nghĩa là Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang.

萧红 đọc thế nào?

萧红 đọc là Xiāo Hóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萧红 là gì?

Âm Hán Việt của 萧红 là "tiêu hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.