TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萧规曹随

Xiāoguī Cáosuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蕭規曹隨

Âm Hán Việt TIÊU QUY TÀO TÙY

萧规曹随 nghĩa là Tiêu Hà 萧何 (Xiāo Hé) cai trị, sau đó Tào Tham 曹参 (Cáo Cān).

Nghĩa của 萧规曹随

Xiāoguī Cáosuí

TIÊU QUY TÀO TÙYCụm từphồn thể 蕭規曹隨tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tiêu Hà 萧何 (Xiāo Hé) cai trị, sau đó Tào Tham 曹参 (Cáo Cān)
  2. nghĩa bóng Tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm
  3. Làm theo tiền lệ

Câu hỏi thường gặp

萧规曹随 nghĩa là gì?

萧规曹随 (xiāoguī cáosuí) nghĩa là Tiêu Hà 萧何 (Xiāo Hé) cai trị, sau đó Tào Tham 曹参 (Cáo Cān).

萧规曹随 đọc thế nào?

萧规曹随 đọc là Xiāoguī Cáosuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 萧规曹随 là gì?

Âm Hán Việt của 萧规曹随 là "tiêu quy tào tùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.