TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨克斯风

sàkèsīfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩克斯風

Âm Hán Việt TÁT KHẮC TƯ PHONG

萨克斯风 nghĩa là Saxophone.

Nghĩa của 萨克斯风

sàkèsīfēng

TÁT KHẮC TƯ PHONGDanh từphồn thể 薩克斯風
  1. từ mượn Saxophone

Câu hỏi thường gặp

萨克斯风 nghĩa là gì?

萨克斯风 (sàkèsīfēng) nghĩa là Saxophone.

萨克斯风 đọc thế nào?

萨克斯风 đọc là sàkèsīfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨克斯风 là gì?

Âm Hán Việt của 萨克斯风 là "tát khắc tư phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.