TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨克森

Sàkèsēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩克森

Âm Hán Việt TÁT KHẮC SÂM

萨克森 nghĩa là Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯顿 (Délèisīdùn).

Nghĩa của 萨克森

Sàkèsēn

TÁT KHẮC SÂMTên riêngphồn thể 薩克森tên riêng
  1. Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯顿 (Délèisīdùn)

Câu hỏi thường gặp

萨克森 nghĩa là gì?

萨克森 (sàkèsēn) nghĩa là Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯顿 (Délèisīdùn).

萨克森 đọc thế nào?

萨克森 đọc là Sàkèsēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨克森 là gì?

Âm Hán Việt của 萨克森 là "tát khắc sâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.