TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨克洛夫

Sàkèluòfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩克洛夫

Âm Hán Việt TÁT KHẮC LẠC PHU

萨克洛夫 nghĩa là Sakharov (tên).

Nghĩa của 萨克洛夫

Sàkèluòfū

TÁT KHẮC LẠC PHUphồn thể 薩克洛夫tên riêng
  1. Sakharov (tên)
  2. Andrei Sakharov (1921-1989), nhà vật lý hạt nhân Liên Xô và nhà hoạt động nhân quyền bất đồng chính kiến

Câu hỏi thường gặp

萨克洛夫 nghĩa là gì?

萨克洛夫 (sàkèluòfū) nghĩa là Sakharov (tên).

萨克洛夫 đọc thế nào?

萨克洛夫 đọc là Sàkèluòfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨克洛夫 là gì?

Âm Hán Việt của 萨克洛夫 là "tát khắc lạc phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.