TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨克洛夫奖

Sàkèluòfū Jiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩克洛夫獎

Âm Hán Việt TÁT KHẮC LẠC PHU TƯỞNG

萨克洛夫奖 nghĩa là Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988.

Nghĩa của 萨克洛夫奖

Sàkèluòfū Jiǎng

TÁT KHẮC LẠC PHU TƯỞNGphồn thể 薩克洛夫獎tên riêng
  1. Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988

Câu hỏi thường gặp

萨克洛夫奖 nghĩa là gì?

萨克洛夫奖 (sàkèluòfū jiǎng) nghĩa là Giải thưởng Sakharov cho Tự do Tư tưởng, được Nghị viện Châu Âu trao hàng năm từ năm 1988.

萨克洛夫奖 đọc thế nào?

萨克洛夫奖 đọc là Sàkèluòfū Jiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨克洛夫奖 là gì?

Âm Hán Việt của 萨克洛夫奖 là "tát khắc lạc phu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.