TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨噶达娃节

Sàgádáwájié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩噶達娃節

Âm Hán Việt TÁT CÁT ĐẠT OA TIẾT

萨噶达娃节 nghĩa là Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni.

Nghĩa của 萨噶达娃节

Sàgádáwájié

TÁT CÁT ĐẠT OA TIẾTphồn thể 薩噶達娃節tên riêng
  1. Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni

Câu hỏi thường gặp

萨噶达娃节 nghĩa là gì?

萨噶达娃节 (sàgádáwájié) nghĩa là Lễ hội của người Tây Tạng vào ngày 15 tháng 4 kỷ niệm sinh nhật Thích Ca Mâu Ni.

萨噶达娃节 đọc thế nào?

萨噶达娃节 đọc là Sàgádáwájié (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨噶达娃节 là gì?

Âm Hán Việt của 萨噶达娃节 là "tát cát đạt oa tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.