TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨尔布吕肯

Sà'ěrbùlǚkěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩爾布呂肯

Âm Hán Việt TÁT NHĨ BỐ LỮ KHẲNG

萨尔布吕肯 nghĩa là thủ phủ của saarland, đức.

Nghĩa của 萨尔布吕肯

Sà'ěrbùlǚkěn

TÁT NHĨ BỐ LỮ KHẲNGphồn thể 薩爾布呂肯tên riêng
  1. Saarbrücken, thủ phủ của Saarland, Đức

Câu hỏi thường gặp

萨尔布吕肯 nghĩa là gì?

萨尔布吕肯 (sà'ěrbùlǚkěn) nghĩa là thủ phủ của saarland, đức.

萨尔布吕肯 đọc thế nào?

萨尔布吕肯 đọc là Sà'ěrbùlǚkěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨尔布吕肯 là gì?

Âm Hán Việt của 萨尔布吕肯 là "tát nhĩ bố lữ khẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.