TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨尔温江

Sà'ěrwēnjiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩爾溫江

Âm Hán Việt TÁT NHĨ ÔN GIANG

萨尔温江 nghĩa là Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar.

Nghĩa của 萨尔温江

Sà'ěrwēnjiāng

TÁT NHĨ ÔN GIANGTên riêngphồn thể 薩爾溫江tên riêng
  1. Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar

Câu hỏi thường gặp

萨尔温江 nghĩa là gì?

萨尔温江 (sà'ěrwēnjiāng) nghĩa là Sông Salween, chảy từ Tây Tạng vào Myanmar.

萨尔温江 đọc thế nào?

萨尔温江 đọc là Sà'ěrwēnjiāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨尔温江 là gì?

Âm Hán Việt của 萨尔温江 là "tát nhĩ ôn giang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.