TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨尔达

Sà'ěrdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩爾達

Âm Hán Việt TÁT NHĨ ĐẠT

萨尔达 nghĩa là Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau).

Nghĩa của 萨尔达

Sà'ěrdá

TÁT NHĨ ĐẠTphồn thể 薩爾達tên riêng
  1. Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau)

Câu hỏi thường gặp

萨尔达 nghĩa là gì?

萨尔达 (sà'ěrdá) nghĩa là Zelda (trong trò chơi điện tử Huyền thoại Zelda) (Đài Loan, HK, Macau).

萨尔达 đọc thế nào?

萨尔达 đọc là Sà'ěrdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨尔达 là gì?

Âm Hán Việt của 萨尔达 là "tát nhĩ đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.