萨德
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 薩德
萨德 nghĩa là THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ.
Nghĩa của 萨德
Sàdé
TÁT ĐỨCTên riêngphồn thể 薩德tên riêng- THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ
Câu hỏi thường gặp
萨德 nghĩa là gì?
萨德 (sàdé) nghĩa là THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ.
萨德 đọc thế nào?
萨德 đọc là Sàdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 萨德 là gì?
Âm Hán Việt của 萨德 là "tát đức".