TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨德

Sàdé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩德

Âm Hán Việt TÁT ĐỨC

萨德 nghĩa là THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ.

Nghĩa của 萨德

Sàdé

TÁT ĐỨCTên riêngphồn thể 薩德tên riêng
  1. THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ

Câu hỏi thường gặp

萨德 nghĩa là gì?

萨德 (sàdé) nghĩa là THAAD (Hệ thống phòng thủ khu vực tầm cao giai đoạn cuối), hệ thống tên lửa chống đạn đạo của Lục quân Mỹ.

萨德 đọc thế nào?

萨德 đọc là Sàdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨德 là gì?

Âm Hán Việt của 萨德 là "tát đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.