TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨德尔

Sàdé'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩德爾

Âm Hán Việt TÁT ĐỨC NHĨ

萨德尔 nghĩa là Sadr (tên gọi).

Nghĩa của 萨德尔

Sàdé'ěr

TÁT ĐỨC NHĨphồn thể 薩德爾tên riêng
  1. Sadr (tên gọi)
  2. Moqtada Sadr (khoảng 1973-), giáo sĩ và lãnh đạo dân quân Shia Iraq

Câu hỏi thường gặp

萨德尔 nghĩa là gì?

萨德尔 (sàdé'ěr) nghĩa là Sadr (tên gọi).

萨德尔 đọc thế nào?

萨德尔 đọc là Sàdé'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨德尔 là gì?

Âm Hán Việt của 萨德尔 là "tát đức nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.