TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨德尔市

Sàdé'ěrshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩德爾市

Âm Hán Việt TÁT ĐỨC NHĨ THỊ

萨德尔市 nghĩa là thành phố sadr.

Nghĩa của 萨德尔市

Sàdé'ěrshì

TÁT ĐỨC NHĨ THỊphồn thể 薩德爾市tên riêng
  1. Thành phố Sadr (khu người Shia ở Đông Baghdad)

Câu hỏi thường gặp

萨德尔市 nghĩa là gì?

萨德尔市 (sàdé'ěrshì) nghĩa là thành phố sadr.

萨德尔市 đọc thế nào?

萨德尔市 đọc là Sàdé'ěrshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨德尔市 là gì?

Âm Hán Việt của 萨德尔市 là "tát đức nhĩ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.