TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨拉丁

Sàlādīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩拉丁

Âm Hán Việt TÁT LẠP ĐINH

萨拉丁 nghĩa là Saladin (khoảng 1138-1193).

Nghĩa của 萨拉丁

Sàlādīng

TÁT LẠP ĐINHTên riêngphồn thể 薩拉丁tên riêng
  1. Saladin (khoảng 1138-1193)

Câu hỏi thường gặp

萨拉丁 nghĩa là gì?

萨拉丁 (sàlādīng) nghĩa là Saladin (khoảng 1138-1193).

萨拉丁 đọc thế nào?

萨拉丁 đọc là Sàlādīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨拉丁 là gì?

Âm Hán Việt của 萨拉丁 là "tát lạp đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.