TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨拉森帝国

Sàlāsēn Dìguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩拉森帝國

Âm Hán Việt TÁT LẠP SÂM ĐẾ QUỐC

萨拉森帝国 nghĩa là đế quốc saracen.

Nghĩa của 萨拉森帝国

Sàlāsēn Dìguó

TÁT LẠP SÂM ĐẾ QUỐCphồn thể 薩拉森帝國tên riêng
  1. Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Câu hỏi thường gặp

萨拉森帝国 nghĩa là gì?

萨拉森帝国 (sàlāsēn dìguó) nghĩa là đế quốc saracen.

萨拉森帝国 đọc thế nào?

萨拉森帝国 đọc là Sàlāsēn Dìguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨拉森帝国 là gì?

Âm Hán Việt của 萨拉森帝国 là "tát lạp sâm đế quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.