TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨摩亚

Sàmóyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩摩亞

Âm Hán Việt TÁT MA Á

萨摩亚 nghĩa là Samoa.

Nghĩa của 萨摩亚

Sàmóyà

TÁT MA ÁTên riêngphồn thể 薩摩亞tên riêng
  1. Samoa

Câu hỏi thường gặp

萨摩亚 nghĩa là gì?

萨摩亚 (sàmóyà) nghĩa là Samoa.

萨摩亚 đọc thế nào?

萨摩亚 đọc là Sàmóyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨摩亚 là gì?

Âm Hán Việt của 萨摩亚 là "tát ma á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.