TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨摩麟

Sàmólín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩摩麟

Âm Hán Việt TÁT MA LÂN

萨摩麟 nghĩa là Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu).

Nghĩa của 萨摩麟

Sàmólín

TÁT MA LÂNphồn thể 薩摩麟tên riêng
  1. Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Câu hỏi thường gặp

萨摩麟 nghĩa là gì?

萨摩麟 (sàmólín) nghĩa là Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu).

萨摩麟 đọc thế nào?

萨摩麟 đọc là Sàmólín (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨摩麟 là gì?

Âm Hán Việt của 萨摩麟 là "tát ma lân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.