萱
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 萲, 蕿, 藼, 蘐
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿱艹宣 Mọi âm Hán Việt của chữ: huyên, hiên
萱 nghĩa là Cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava).
Nghĩa của 萱
xuān
HUYÊN- Cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava)
xuān
HUYÊNphồn thể 萲- Biến thể cũ của 萱 (xuān)
xuān
phồn thể 蕿- Biến thể cũ của 萱 (xuān)
xuān
HUYÊNphồn thể 藼- Biến thể cũ của 萱 (xuān)
xuān
HUYÊNphồn thể 蘐- Biến thể cũ của 萱 (xuān)
Từ ghép có 萱
Câu hỏi thường gặp
萱 nghĩa là gì?
萱 (xuān) nghĩa là Cây hoa hiên màu cam (Hemerocallis flava).
萱 đọc thế nào?
萱 đọc là xuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 萱 là gì?
Âm Hán Việt của 萱 là "huyên".