TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

萨蒂

sàdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薩蒂

Âm Hán Việt TÁT ĐẾ

萨蒂 nghĩa là tục lệ sati.

Nghĩa của 萨蒂

sàdì

TÁT ĐẾphồn thể 薩蒂
  1. Tục lệ sati (Ấn Độ, bất hợp pháp)

Sàdì

TÁT ĐẾphồn thể 薩蒂tên riêng
  1. Nữ thần Sati (Ấn Độ giáo)

Câu hỏi thường gặp

萨蒂 nghĩa là gì?

萨蒂 (sàdì, sàdì) nghĩa là tục lệ sati.

萨蒂 đọc thế nào?

萨蒂 đọc là sàdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 萨蒂 là gì?

Âm Hán Việt của 萨蒂 là "tát đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.