TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落下

luòxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC HẠ

落下 nghĩa là rơi, rớt.

Nghĩa của 落下

luòxià

LẠC HẠĐộng từ
  1. Rơi
  2. Rớt
  3. Hạ cánh (của đạn dược)

Câu hỏi thường gặp

落下 nghĩa là gì?

落下 (luòxià) nghĩa là rơi, rớt.

落下 đọc thế nào?

落下 đọc là luòxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 落下 là gì?

Âm Hán Việt của 落下 là "lạc hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.