TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落伍

luòwǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC NGŨ

落伍 nghĩa là tụt hậu, lạc hậu.

Nghĩa của 落伍

luòwǔ

LẠC NGŨĐộng từ
  1. Tụt hậu
  2. Lạc hậu

Câu hỏi thường gặp

落伍 nghĩa là gì?

落伍 (luòwǔ) nghĩa là tụt hậu, lạc hậu.

落伍 đọc thế nào?

落伍 đọc là luòwǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 落伍 là gì?

Âm Hán Việt của 落伍 là "lạc ngũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.