TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落单

luòdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落單

Âm Hán Việt LẠC ĐƠN

落单 nghĩa là một mình, bị bỏ rơi.

Nghĩa của 落单

luòdān

LẠC ĐƠNĐộng từ, Tính từphồn thể 落單
  1. Một mình; bị để lại một mình
  2. Bị bỏ rơi

Câu hỏi thường gặp

落单 nghĩa là gì?

落单 (luòdān) nghĩa là một mình, bị bỏ rơi.

落单 đọc thế nào?

落单 đọc là luòdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 落单 là gì?

Âm Hán Việt của 落单 là "lạc đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.