TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落叶

luòyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落葉

Âm Hán Việt LẠC DIỆP

落叶 nghĩa là lá khô, rụng lá.

Nghĩa của 落叶

luòyè

LẠC DIỆPDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 落葉
  1. Lá khô
  2. Rụng lá (cây cối)
  3. Rụng lá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落叶

Trái nghĩa

Từ ghép có 落叶

Thành ngữ có 落叶

Câu hỏi thường gặp

落叶 nghĩa là gì?

落叶 (luòyè) nghĩa là lá khô, rụng lá.

落叶 đọc thế nào?

落叶 đọc là luòyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 落叶 là gì?

Âm Hán Việt của 落叶 là "lạc diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.