TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落叶植物

luòyèzhíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落葉植物

Âm Hán Việt LẠC DIỆP THỰC VẬT

落叶植物 nghĩa là cây rụng lá, thực vật rụng lá.

Nghĩa của 落叶植物

luòyèzhíwù

LẠC DIỆP THỰC VẬTphồn thể 落葉植物
  1. Cây rụng lá
  2. Thực vật rụng lá

Câu hỏi thường gặp

落叶植物 nghĩa là gì?

落叶植物 (luòyèzhíwù) nghĩa là cây rụng lá, thực vật rụng lá.

落叶植物 đọc thế nào?

落叶植物 đọc là luòyèzhíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 落叶植物 là gì?

Âm Hán Việt của 落叶植物 là "lạc diệp thực vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.