落地生根 (luòdìshēnggēn) nghĩa là cây không khí, bén rễ.
落地生根 đọc thế nào?
落地生根 đọc là luòdìshēnggēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 落地生根 là gì?
Âm Hán Việt của 落地生根 là "lạc địa sinh căn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.