TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落地生根

luòdìshēnggēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC ĐỊA SINH CĂN

落地生根 nghĩa là cây không khí, bén rễ.

Nghĩa của 落地生根

luòdìshēnggēn

LẠC ĐỊA SINH CĂNCụm từ, Danh từ
  1. Cây không khí (Bryophyllum pinnatum)
  2. Bén rễ

Câu hỏi thường gặp

落地生根 nghĩa là gì?

落地生根 (luòdìshēnggēn) nghĩa là cây không khí, bén rễ.

落地生根 đọc thế nào?

落地生根 đọc là luòdìshēnggēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 落地生根 là gì?

Âm Hán Việt của 落地生根 là "lạc địa sinh căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.