TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落地

luòdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC ĐỊA

落地 nghĩa là rơi xuống đất, được đặt xuống đất.

Nghĩa của 落地

luòdì

LẠC ĐỊAĐộng từ, Phó từ
  1. Rơi xuống đất
  2. Được đặt xuống đất
  3. Chạm đất
  4. Được sinh ra
  5. máy bay Hạ cánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 落地

Thành ngữ có 落地

Câu hỏi thường gặp

落地 nghĩa là gì?

落地 (luòdì) nghĩa là rơi xuống đất, được đặt xuống đất.

落地 đọc thế nào?

落地 đọc là luòdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 落地 là gì?

Âm Hán Việt của 落地 là "lạc địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.