TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落地签

luòdìqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落地籤

Âm Hán Việt LẠC ĐỊA THIÊM

落地签 nghĩa là thị thực tại chỗ, thị thực khi đến.

Nghĩa của 落地签

luòdìqiān

LẠC ĐỊA THIÊMphồn thể 落地籤
  1. Thị thực tại chỗ; thị thực khi đến

Câu hỏi thường gặp

落地签 nghĩa là gì?

落地签 (luòdìqiān) nghĩa là thị thực tại chỗ, thị thực khi đến.

落地签 đọc thế nào?

落地签 đọc là luòdìqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 落地签 là gì?

Âm Hán Việt của 落地签 là "lạc địa thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.