TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落坐

luòzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC TỌA

落坐 nghĩa là ngồi xuống.

Nghĩa của 落坐

luòzuò

LẠC TỌA
  1. Ngồi xuống

Câu hỏi thường gặp

落坐 nghĩa là gì?

落坐 (luòzuò) nghĩa là ngồi xuống.

落坐 đọc thế nào?

落坐 đọc là luòzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 落坐 là gì?

Âm Hán Việt của 落坐 là "lạc tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.