TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落尘

luòchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落塵

Âm Hán Việt LẠC TRẦN

落尘 nghĩa là bụi rơi, phóng xạ.

Nghĩa của 落尘

luòchén

LẠC TRẦNphồn thể 落塵
  1. Bụi rơi
  2. Phóng xạ (núi lửa, hạt nhân v.v.)
  3. Chất dạng hạt

Câu hỏi thường gặp

落尘 nghĩa là gì?

落尘 (luòchén) nghĩa là bụi rơi, phóng xạ.

落尘 đọc thế nào?

落尘 đọc là luòchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 落尘 là gì?

Âm Hán Việt của 落尘 là "lạc trần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.