TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落差

luòchā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC SAI

落差 nghĩa là Mức chênh lệch độ cao.

Nghĩa của 落差

luòchā

LẠC SAIDanh từ
  1. Mức chênh lệch độ cao
  2. nghĩa bóng Khoảng cách (về lương, kỳ vọng v.v.)
  3. Sự chênh lệch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落差

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

落差 nghĩa là gì?

落差 (luòchā) nghĩa là Mức chênh lệch độ cao.

落差 đọc thế nào?

落差 đọc là luòchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 落差 là gì?

Âm Hán Việt của 落差 là "lạc sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.