TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落得

luòde giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC ĐẮC

落得 nghĩa là kết cục trở thành, dẫn đến.

Nghĩa của 落得

luòde

LẠC ĐẮC
  1. Kết cục trở thành
  2. Dẫn đến
  3. Kết quả là
  4. Tổng cộng

Câu hỏi thường gặp

落得 nghĩa là gì?

落得 (luòde) nghĩa là kết cục trở thành, dẫn đến.

落得 đọc thế nào?

落得 đọc là luòde (pinyin).

Âm Hán Việt của 落得 là gì?

Âm Hán Việt của 落得 là "lạc đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.