TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落成

luòchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC THÀNH

落成 nghĩa là Hoàn thành một dự án xây dựng.

Nghĩa của 落成

luòchéng

LẠC THÀNHĐộng từ
  1. Hoàn thành một dự án xây dựng

Câu hỏi thường gặp

落成 nghĩa là gì?

落成 (luòchéng) nghĩa là Hoàn thành một dự án xây dựng.

落成 đọc thế nào?

落成 đọc là luòchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落成 là gì?

Âm Hán Việt của 落成 là "lạc thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.