落汤鸡 (luòtāngjī) nghĩa là Một người trông ướt sũng và tả tơi.
落汤鸡 đọc thế nào?
落汤鸡 đọc là luòtāngjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 落汤鸡 là gì?
Âm Hán Việt của 落汤鸡 là "lạc thang kê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.