TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落汤鸡

luòtāngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落湯雞

Âm Hán Việt LẠC THANG KÊ
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

落汤鸡 nghĩa là Một người trông ướt sũng và tả tơi.

Nghĩa của 落汤鸡

luòtāngjī

LẠC THANG KÊDanh từphồn thể 落湯雞
  1. Một người trông ướt sũng và tả tơi
  2. Như chuột lột
  3. Khốn đốn

Câu hỏi thường gặp

落汤鸡 nghĩa là gì?

落汤鸡 (luòtāngjī) nghĩa là Một người trông ướt sũng và tả tơi.

落汤鸡 đọc thế nào?

落汤鸡 đọc là luòtāngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 落汤鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 落汤鸡 là "lạc thang kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.