TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落水

luòshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC THỦY

落水 nghĩa là rơi xuống nước, chìm.

Nghĩa của 落水

luòshuǐ

LẠC THỦYĐộng từ
  1. Rơi xuống nước
  2. Chìm
  3. Ngã xuống nước
  4. Bóng gió: sa đọa
  5. Rơi vào cảnh đồi bại
  6. Sa cơ lỡ vận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 落水

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 落水

Câu hỏi thường gặp

落水 nghĩa là gì?

落水 (luòshuǐ) nghĩa là rơi xuống nước, chìm.

落水 đọc thế nào?

落水 đọc là luòshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 落水 là gì?

Âm Hán Việt của 落水 là "lạc thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.