TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落炕

làokàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC KHÁNG

落炕 nghĩa là Nằm liệt giường vì bệnh.

Nghĩa của 落炕

làokàng

LẠC KHÁNG
  1. Nằm liệt giường vì bệnh

Câu hỏi thường gặp

落炕 nghĩa là gì?

落炕 (làokàng) nghĩa là Nằm liệt giường vì bệnh.

落炕 đọc thế nào?

落炕 đọc là làokàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落炕 là gì?

Âm Hán Việt của 落炕 là "lạc kháng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.