TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落空

làkòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC KHÔNG

落空 nghĩa là bỏ sót, sao nhãng, bỏ lỡ cơ hội.

Nghĩa của 落空

làkòng

LẠC KHÔNGĐộng từ
  1. Bỏ sót; sao nhãng (làm việc gì)
  2. Bỏ lỡ cơ hội; để tuột mất cơ hội

làokōng

LẠC KHÔNGĐộng từ
  1. Không đạt được gì; không có kết quả

luòkōng

LẠC KHÔNGĐộng từ
  1. Thất bại; không thành công; không đi đến đâu

Câu hỏi thường gặp

落空 nghĩa là gì?

落空 (làkòng, làokōng, luòkōng) nghĩa là bỏ sót, sao nhãng, bỏ lỡ cơ hội.

落空 đọc thế nào?

落空 đọc là làkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落空 là gì?

Âm Hán Việt của 落空 là "lạc không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.