落空
giọng máy của trình duyệt
落空 nghĩa là bỏ sót, sao nhãng, bỏ lỡ cơ hội.
Nghĩa của 落空
làkòng
LẠC KHÔNGĐộng từ- Bỏ sót; sao nhãng (làm việc gì)
- Bỏ lỡ cơ hội; để tuột mất cơ hội
làokōng
LẠC KHÔNGĐộng từ- Không đạt được gì; không có kết quả
luòkōng
LẠC KHÔNGĐộng từ- Thất bại; không thành công; không đi đến đâu
Câu hỏi thường gặp
落空 nghĩa là gì?
落空 (làkòng, làokōng, luòkōng) nghĩa là bỏ sót, sao nhãng, bỏ lỡ cơ hội.
落空 đọc thế nào?
落空 đọc là làkòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 落空 là gì?
Âm Hán Việt của 落空 là "lạc không".