TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落第

luòdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC ĐỆ

落第 nghĩa là trượt kỳ thi.

Nghĩa của 落第

luòdì

LẠC ĐỆĐộng từ
  1. Trượt kỳ thi

Câu hỏi thường gặp

落第 nghĩa là gì?

落第 (luòdì) nghĩa là trượt kỳ thi.

落第 đọc thế nào?

落第 đọc là luòdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 落第 là gì?

Âm Hán Việt của 落第 là "lạc đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.