TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落籍

luòjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC TỊCH

落籍 nghĩa là định cư, cư trú lâu dài.

Nghĩa của 落籍

luòjí

LẠC TỊCHĐộng từ
  1. Định cư (một nơi); cư trú lâu dài
  2. văn học Xóa tên ai đó khỏi sổ đăng ký

Câu hỏi thường gặp

落籍 nghĩa là gì?

落籍 (luòjí) nghĩa là định cư, cư trú lâu dài.

落籍 đọc thế nào?

落籍 đọc là luòjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 落籍 là gì?

Âm Hán Việt của 落籍 là "lạc tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.