TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落草为寇

luòcǎowéikòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 落草為寇

Âm Hán Việt LẠC THẢO VI KHẤU

落草为寇 nghĩa là Lên rừng làm thảo khấu.

Nghĩa của 落草为寇

luòcǎowéikòu

LẠC THẢO VI KHẤUCụm từphồn thể 落草為寇
  1. thành ngữ Lên rừng làm thảo khấu

Câu hỏi thường gặp

落草为寇 nghĩa là gì?

落草为寇 (luòcǎowéikòu) nghĩa là Lên rừng làm thảo khấu.

落草为寇 đọc thế nào?

落草为寇 đọc là luòcǎowéikòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 落草为寇 là gì?

Âm Hán Việt của 落草为寇 là "lạc thảo vi khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.