落花生 (luòhuāshēng) nghĩa là quả lạc, lạc, đậu phộng.
落花生 đọc thế nào?
落花生 đọc là luòhuāshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 落花生 là gì?
Âm Hán Việt của 落花生 là "lạc hoa sinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.