TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落落大方

luòluòdàfāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC LẠC ĐẠI PHƯƠNG

落落大方 nghĩa là Tự nhiên và không gò bó.

Nghĩa của 落落大方

luòluòdàfāng

LẠC LẠC ĐẠI PHƯƠNGCụm từ
  1. cử chỉ, lời nói, v.v. Tự nhiên và không gò bó

Câu hỏi thường gặp

落落大方 nghĩa là gì?

落落大方 (luòluòdàfāng) nghĩa là Tự nhiên và không gò bó.

落落大方 đọc thế nào?

落落大方 đọc là luòluòdàfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 落落大方 là gì?

Âm Hán Việt của 落落大方 là "lạc lạc đại phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.