TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

落落寡交

luòluòguǎjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠC LẠC QUẢ GIAO

落落寡交 nghĩa là Lạnh lùng nên không có bạn.

Nghĩa của 落落寡交

luòluòguǎjiāo

LẠC LẠC QUẢ GIAO
  1. thành ngữ Lạnh lùng nên không có bạn

Câu hỏi thường gặp

落落寡交 nghĩa là gì?

落落寡交 (luòluòguǎjiāo) nghĩa là Lạnh lùng nên không có bạn.

落落寡交 đọc thế nào?

落落寡交 đọc là luòluòguǎjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 落落寡交 là gì?

Âm Hán Việt của 落落寡交 là "lạc lạc quả giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.